1. 1 dt (động) Loài chim nuôi để lấy thịt trứng, bay kém, mỏ cứng, con trống cựa biết gáy: Bán ngày gió, bán chó ngày mưa (tng); người gáy, nhà ta sáng (tng).
  2. 2 đgt Đánh cuộc riêng trong một ván bài tổ tôm hay tài bàn ngoài số tiền góp chính: lần nào cũng thua thì đánh làm .
  3. 3 đgt 1. Làm hộ bài: Để em tự làm toán, anh đừng cho 2. Mách nước: Cờ đương , ông ấy chỉ cho một nước thành thắng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gà
Một con gà mái đang ấp trứng trong ổ rơm.