Học thuật
Thân thiện
gà

Một con gà mái đang ấp trứng trong ổ rơm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài gia cầm cánh, được nuôi phổ biến để lấy thịt trứng, thuộc họ Trĩ (Phasianidae), bay kém: Chỉ chung các loài chim đã được thuần hóa, con trống (gà trống) thường mào đỏ, cựa biết gáy, con mái (gà mái) đẻ trứng.
    • (Khẩu ngữ) Người mới bắt đầu, còn non kinh nghiệm trong một lĩnh vực nào đó: Dùng để von về một người còn kém cỏi, thiếu kinh nghiệm.
  2. Động từ:

    • Đánh cuộc thêm tiền riêng ngoài số tiền cược chính trong các trò chơi bài như tổ tôm, tài bàn: Hành động đặt cược riêng giữa hai hoặc một số người chơi trong một ván bài.
    • Giúp đỡ, mách nước, làm hộ bài cho người khác một cách kín đáo: Hành động hỗ trợ, chỉ dẫn cho ai đó (thường trong học tập, thi cử hoặc chơi game) để họ vượt qua khó khăn hoặc giành lợi thế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà ấy nuôi một đàn thả vườn. (Gia đình ấy nuôi một đàn thả trong vườn.)
    • tay , mờ dám tranh luận với chuyên gia. ( kẻ mới vào nghề, non nớt dám tranh luận với chuyên gia.)
  • Động từ (nghĩa đánh cuộc):

    • Trong ván bài ấy, họ với nhau năm mươi ngàn. (Trong ván bài ấy, họ đánh cuộc riêng với nhau năm mươi ngàn đồng.)
  • Động từ (nghĩa mách nước):

    • Thấy tôi , anh ấy đã cho một ý tưởng rất hay. (Thấy tôi ý tưởng, anh ấy đã mách nước cho một ý tưởng rất hay.)
    • Cấm bài cho bạn trong giờ kiểm tra. (Cấm làm hộ bài hoặc mách bài cho bạn trong giờ kiểm tra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gà mờ": Người còn non nớt, thiếu hiểu biết, kinh nghiệm trong một lĩnh vực.

    • Anh ta chỉ gà mờ trong nghề lập trình. (Anh ta chỉ người mới, còn non kinh nghiệm trong nghề lập trình.)
  • "gà tồ": ốm yếu, xấu ; ( von) chỉ người kém cỏi, vụng về.

    • Đội bóng đó toàn gà tồ, thua phải. (Đội bóng đó toàn những cầu thủ kém cỏi, thua đương nhiên.)
  • " mẹ": Gà mái nuôi con; ( von) người phụ nữ chăm sóc, bao bọc con cái hoặc người khác quá mức.

    • ấy cứ như mẹ bảo vệ đàn con. ( ấy cứ như một người mẹ luôn bao bọc bảo vệ con cái.)
Biến thể từ gần giống
  • con (danh từ): nhỏ mới nở; ( von) những người trẻ, còn non nớt, cần được dìu dắt.

    • giáo như mẹ dẫn dắt đàn con. ( giáo như người mẹ dẫn dắt những học trò nhỏ.)
  • công nghiệp (danh từ): được nuôi theo phương thức công nghiệp, tập trung; ( von, thường mang nghĩa tiêu cực) chỉ lối sống hoặc con người gò bó, kém năng động.

    • Lối sống công nghiệp khiến giới trẻ thiếu kỹ năng sống. (Lối sống khép kín, gò bó khiến giới trẻ thiếu kỹ năng sống.)
Từ đồng nghĩa
  • Gia cầm (danh từ): Chỉ chung các loài chim được nuôi trong nhà (như , vịt, ngan, ngỗng).
  • Mách nước (động từ): Chỉ dẫn, gợi ý mật cho người khác (gần nghĩa với "" khi động từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • bài (động từ + danh từ): Hành động mách đáp án, làm hộ bài cho người khác.

    • Bị phát hiện bài cho bạn, bị đuổi khỏi phòng thi. (Bị phát hiện mách bài cho bạn, bị đuổi khỏi phòng thi.)
  • cờ (động từ + danh từ): Chỉ nước đi, mách nước cho người khác khi đánh cờ.

    • Đang đánh cờ cứ người đứng cờ thì rất khó chịu. (Đang đánh cờ cứ người đứng chỉ bài thì rất khó chịu.)
Thành ngữ liên quan
  • Nuôi cho cáo xem: Làm lợi, chăm sóc thứ đó rồi để cho kẻ khác hưởng.

    • Anh đầu công sức rồi để lấy hết thành quả, đúng nuôi cho cáo xem. (Anh đầu công sức rồi để lấy hết thành quả, thật uổng phí.)
  • nhà bôi mặt đá nhau: Anh em, người thân trong nhà lại xung đột, mâu thuẫn với nhau.

    • Hai anh em tranh giành tài sản, thật cảnh nhà bôi mặt đá nhau. (Hai anh em tranh giành tài sản, thật cảnh anh em trong nhà cãinhau.)
  • Chó máu lửa: Chỉ sự xung đột, ẩu đả dữ dội.

    • Hai bên tranh cãi đến mức chó máu lửa. (Hai bên tranh cãi đến mức rất dữ dội hỗn loạn.)
gà

Một con gà mái đang ấp trứng trong ổ rơm.

  1. 1 dt (động) Loài chim nuôi để lấy thịt trứng, bay kém, mỏ cứng, con trống cựa biết gáy: Bán ngày gió, bán chó ngày mưa (tng); người gáy, nhà ta sáng (tng).
  2. 2 đgt Đánh cuộc riêng trong một ván bài tổ tôm hay tài bàn ngoài số tiền góp chính: lần nào cũng thua thì đánh làm .
  3. 3 đgt 1. Làm hộ bài: Để em tự làm toán, anh đừng cho 2. Mách nước: Cờ đương , ông ấy chỉ cho một nước thành thắng.