gân

  1. dt 1. Dây chằng nối liền hai đầu xương hoặc nối với xương: Bong gân; Gân bò 2. Tĩnh mạch nổi lêndưới da: Cẳng tay nổi gân xanh 3. Sức mạnh của bắp thịt: Lên gân 4. Đường nổi lên trên mặt cây: Gân lúa; Gân trầu không.
  2. tt, trgt 1. Giỏi (thtục): Làm thế mới chứ 2. Bướng: Cứ cãi gân mãi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gân
Một chiếc lá xanh có những đường gân rõ rệt.