gân

Học thuật
Thân thiện
gân

Một chiếc lá xanh có những đường gân rõ rệt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dây chằng: Bộ phận tính đàn hồi, nối liền hai đầu xương hoặc nối với xương, giúp vận động.
    • Tĩnh mạch nổi: Mạch máu dẫn máu về tim, có thể nhìn thấy nổi lên dưới da.
    • Sức mạnh bắp: Lực , sức mạnh thể chất của con người.
    • Đường gân : Đường nổi lên trên bề mặt cây, tạo thành bộ khung, chức năng dẫn truyền chất dinh dưỡng.
  2. Tính từ, trạng từ (thông tục):

    • Giỏi, cừ: Chỉ người năng lực, tài năng vượt trội trong một việc đó.
    • Bướng bỉnh, cứng đầu: Tính cách không chịu nghe lời, khó bảo, cố chấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy bị bong gân chân sau khi chơi bóng đá. (Dây chằng)
    • Bàn tay người già thường nổi gân xanh. (Tĩnh mạch nổi)
    • lên gân chuẩn bị cho đấm. (Sức mạnh bắp)
    • Gân trầu không hình dạng rất đặc trưng. (Đường gân )
  • Tính từ/Trạng từ:

    • Thằng ấy gân lắm, học toán rất nhanh. (Giỏi)
    • Đừng gân với tôi, cứ phải cãi lại lời người lớn. (Bướng bỉnh)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lên gân": Chuẩn bị sức lực, tập trung sức mạnh bắp hoặc tinh thần để làm việc đó.

    • Anh ta lên gân chuẩn bị khiêng chiếc tủ nặng.
  • "Cứng gân": Cứng cỏi, không dễ bị khuất phục (thường chỉ tính cách).

    • Ông ấy người cứng gân, khó thay đổi ý kiến.
Biến thể từ liên quan
  • Gân guốc (tính từ): nhiều gân nổi lên, thô ráp; hoặc chỉ văn phong, lời nói cứng cỏi, mạnh mẽ.

    • Đôi tay gân guốc của người lao động.
    • Lời lẽ gân guốc trong bài diễn văn.
  • Gân (danh từ): Chỉ phần gânchân ; cũng dùng để chỉ một loại dây thừng nhỏ, bền chắc.

    • Món chân hầm thuốc bắc ăn rất dai gân.
Từ đồng nghĩa
  • Dây chằng (danh từ): Từ chuyên môn y học cho nghĩa "gân" (dây nối xương/).
  • Tĩnh mạch (danh từ): Từ chuyên môn cho nghĩa "gân" chỉ mạch máu.
  • Cứng đầu, ngoan cố (tính từ): Đồng nghĩa với nghĩa "bướng bỉnh".
  • Tài, cừ (tính từ): Đồng nghĩa với nghĩa "giỏi" (thông tục).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Gân đồng da sắt": Thành ngữ chỉ thân thể rắn chắc, khỏe mạnh, chịu đựng được gian khổ.

    • Những người lính sức khỏe gân đồng da sắt.
  • " gân làm, gan chịu": Tục ngữ khuyên người ta nếu đã dám làm việc thì phải dám chịu trách nhiệm về việc đó.

gân

Một chiếc lá xanh có những đường gân rõ rệt.

  1. dt 1. Dây chằng nối liền hai đầu xương hoặc nối với xương: Bong gân; Gân bò 2. Tĩnh mạch nổi lêndưới da: Cẳng tay nổi gân xanh 3. Sức mạnh của bắp thịt: Lên gân 4. Đường nổi lên trên mặt cây: Gân lúa; Gân trầu không.
  2. tt, trgt 1. Giỏi (thtục): Làm thế mới chứ 2. Bướng: Cứ cãi gân mãi.