gắn

Học thuật
Thân thiện
gắn

Người thợ gắn mảnh bát vỡ lại với nhau.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho các phần rời dính chặt vào nhau bằng chất kết dính: Hành động dùng keo, hồ, xi măng... để nối các mảnh vỡ hoặc các vật thể rời rạc thành một khối liền.
    • Cố định một vật vào một vị trí trên vật khác: Hành động lắp đặt, , đặt một bộ phận vào một cấu trúc chính sao cho chúng liền khối ổn định.
    • Đính, cài (một vật trang trí hoặc biểu tượng): Hành động gắn một vật nhỏ (như huy hiệu, ngôi sao, đá quý) lên bề mặt một vật khác để trang trí hoặc biểu thị ý nghĩa.
    • Tạo lập hoặc mối liên hệ chặt chẽ, khăng khít: Chỉ mối quan hệ gần gũi, không thể tách rời giữa người với người, giữa sự vật/hiện tượng với nhau.
dụ sử dụng
  • Dùng chất kết dính:
    • Anh ấy gắn lại chiếc bình sứ bị vỡ bằng keo chuyên dụng.
    • Những mảnh ghép được gắn với nhau tạo thành bức tranh hoàn chỉnh.
  • Cố định, lắp đặt:
    • Chiếc quạt máy được gắn chắc chắn trên trần nhà.
    • Kỹ thuật viên đang gắn bộ vi xử lý mới vào mainboard.
  • Đính, cài:
    • Chiếc ca nô gắn ngôi sao vàng năm cánh.
    • Trong buổi lễ, ông được gắn huân chương lao động hạng Nhất.
  • Chỉ mối quan hệ khăng khít:
    • Số phận của họ đã gắn liền với nhau từ thuở nhỏ.
    • Lý luận phải gắn với thực tiễn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gắn bó": (cụm động từ) chỉ mối quan hệ tình cảm sâu nặng, lâu dài không thể chia lìa.
    • Họ đã gắn bó với nhau suốt mấy chục năm trời.
  • "gắn liền": (cụm động từ) chỉ hai sự vật, hiện tượng hoặc khái niệm luôn đi đôi, không tách rời.
    • Tên tuổi của ông gắn liền với những phát minh vĩ đại.
  • "gắn cho": (cụm động từ) gán ghép, áp đặt một đặc điểm, danh hiệu (thường không chính xác) cho ai/ cái .
    • Không nên gắn cho anh ta cái mác "lười biếng" một cách vội vàng.
Biến thể từ gần giống
  • Gắn kết (động từ): nhấn mạnh đến việc tạo ra sự liên kết bền chặt, thống nhất giữa các thành phần.
    • Tinh thần đồng đội gắn kết mọi người lại với nhau.
  • Gắn ghép (động từ): thường dùng với nghĩa chắp , lắp ráp các phần không hoàn toàn ăn khớp.
    • Đó một kế hoạch được gắn ghép vội vàng từ nhiều ý tưởng rời rạc.
Từ đồng nghĩa
  • Dán, dính: (hành động dùng chất kết dính).
  • Lắp, đính, cài: (hành động cố định, trang trí).
  • Kết nối, liên kết: (chỉ mối quan hệ).
Từ trái nghĩa
  • Tháo, gỡ, tách rời: (hành động ngược lại với việc gắn, cố định).
  • Xa cách, chia lìa: (trạng thái ngược lại với sự gắn bó).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gắn vào: hành động cố định vật A lên vật B.
    • Hãy gắn tấm biển này vào cửa ra vào.
  • Gắn với: biểu thị mối liên hệ, sự gắn liền.
    • Ký ức tuổi thơ luôn gắn với hình ảnh con đê làng.
Thành ngữ liên quan
  • Gan vàng dạ sắt: (thành ngữ) ý chỉ người ý chí kiên cường, dũng cảm. (Lưu ý: Thành ngữ này sử dụng từ "gan" ( gan), một từ đồng âm khác nghĩa với "gắn", được nêu ra để phân biệt).
gắn

Người thợ gắn mảnh bát vỡ lại với nhau.

  1. đg. 1 Làm cho những khối, những mảnh chất rắn dính chặt vào với nhau bằng một chất dính khi khô thì cứng lại. Gắn phím đàn. Gắn bát vỡ. Bưu kiện gắn xi. 2 Làm cho được giữ chặtmột vị trí cố định trên một vật khác, liền thành một khối với vật đó. Xuồng gắn máy. Cỗ máy gắn trên bệ. 3 Cài, đính. Làm lễ gắn huân chương. gắn ngôi sao. 4 quan hệ hoặc làm cho quan hệ chặt chẽ, không tách rời nhau. Văn nghệ gắn với đời sống. Gắn hai vấn đề lại với nhau.