1. 1 d. Khoảng đất nổi cao lên giữa nơi bằng phẳng. Cánh đồng nhiều .
  2. 2 đg. 1 Làm biến dạng tấm kim loại, thường bằng phương pháp thủ công, để tạo thành vật đó. thùng tôn. Thợ . 2 Ép vào một khuôn khổ nhất định. Văn viết từng câu, từng chữ, không tự nhiên. Cố mấy con số để đưa vào báo cáo thành tích. 3 Kéo mạnh một đầu dây cương, dây thừng giữ thẳng dây để ghìm ngựa hay gia súc lại hoặc bắt phải đi thẳng theo một hướng nhất định. ngựa dừng lại. thừng cho đi thẳng đường. 4 Tự ép mìnhmột tư thế nhất định, không được tự nhiên, thoải mái, thường cong lưng lại, để tiện dùng sức tập trung vào một việc . lưng đạp xe lên dốc. Con trâu lưng kéo cày. Người lại đau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gò
Cánh đồng có nhiều gò.