gaufre

/'goufə/
Học thuật
Thân thiện
gaufre

Une gaufre chaude avec de la crème et des fruits repose sur une assiette.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bánh kẹp: Một loại bánh ngọt mỏng, bề mặt hình tổ ong đặc trưng, thường được nướng trong một khuôn chuyên dụng (gaufrier). Bánh có thể ăn không hoặc kẹp với đường, kem, trái cây, sô-cô-la...
    • Tầng sáp ong: Trong ngành nuôi ong, chỉ phần tổ ong được xây bằng sáp, cấu trúc lục giác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Je vais acheter une gaufre à la foire. (Tôi sẽ mua một cái bánh kẹphội chợ.)
    • Les gaufres de Liège sont très réputées. (Bánh kẹp vùng Liège rất nổi tiếng.)
    • L'apiculteur a inspecté les gaufres de la ruche. (Người nuôi ong đã kiểm tra các tầng sáp ong trong tổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être marqué(e) à la gaufre" (thành ngữ, nghĩa bóng): khuôn mặt hoặc làn da bị rỗ, bị sẹo rỗ (giống bề mặt bánh kẹp).
    • Son visage est marqué à la gaufre après cette maladie. (Khuôn mặt anh ấy bị rỗ sau trận bệnh đó.)
Biến thể từ liên quan
  • Gaufrier (danh từ giống đực): Khuôn, dụng cụ để làm bánh kẹp.
  • Gaufrette (danh từ giống cái): Một loại bánh quy giòn mỏng, thường bề mặt hình tổ ong.
  • Gaufrer (động từ): In, ép hoặc tạo hình thành các ô lục giác giống tổ ong (lên kim loại, giấy, bánh...).
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa bánh kẹp: Không từ đồng nghĩa chính xác, nhưng có thể so sánh với crêpe (bánh kếp) nhưng khác về độ dày kết cấu bề mặt.
  • Đối với nghĩa tầng sáp ong: Rayon de miel (tầng mật ong).
Thành ngữ liên quan
  • "Une tête/une gueule à la gaufre" (thông tục, khá thô tục): Một khuôn mặt bị rỗ hoặc xấu xí.
    • Il a une vraie gueule à la gaufre. (Hắn ta có một bộ mặt rỗ thật sự.)
gaufre

Une gaufre chaude avec de la crème et des fruits repose sur une assiette.

danh từ giống cái
  1. bánh kẹp
  2. tầng sáp ong
    • moule à gaufre
      (thông tục) mặt rỗ