gamble

/'gæmbl/
danh từ
  1. cuộc đánh bạc, cuộc may rủi
  2. việc mạo hiểm được ăn cả ngã về không; việc làm liều mưu đồ ăn to (đầu cơ buôn bán...)
động từ
  1. đánh bạc
  2. đầu cơ (ở thị trường chứng khoán)
  3. (nghĩa bóng) liều làm một công việc

Idioms

  • to gamble away one's fortune
    thua bạc khánh kiệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "gamble"

Từ có nhắc đến "gamble"