garrot

danh từ giống đực
  1. con khẳng, cái néo (mẫu gỗ để xoắn dây cho chặt)
    • Garrot d'une scie
      con khẳng cưa
  2. (y học) garô
  3. giá thắt cổ
    • Supplice du garrot
      hình phạt thắt cổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "garrot"

Từ có nhắc đến "garrot"

garrot
Le menuisier serre le garrot pour maintenir les pièces de bois ensemble.