gelé

tính từ
  1. đóng băng
  2. rét cóng
    • Mains gelées
      tay rét cóng
  3. (kinh tế) khê đọng, bị phong tỏa (vốn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gelé
Ses mains sont gelées après avoir joué dans la neige.