galle

Học thuật
Thân thiện
galle

Une galle se forme sur la feuille du chêne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Thực vật học) Mụn cây, : Một khối u hoặc sự phát triển bất thường trên cây, thường do côn trùng (như rệp vừng) hoặc vi sinh vậtsinh gây ra. Cấu trúc này cung cấp nơi thức ăn cho ấu trùng của sinh vật gây hại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La galle sur cette feuille de chêne est causée par un insecte. (Cái mụn cây trên chiếc sồi này là do một loài côn trùng gây ra.)
    • Les botanistes étudient la formation de la galle. (Các nhà thực vật học nghiên cứu sự hình thành của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être couvert de galles": bị bao phủ bởi các mụn cây.
    • L'arbre malade est couvert de galles. (Cây bị bệnh được bao phủ bởi các mụn cây.)
Biến thể từ liên quan
  • Noix de galle (cụm danh từ giống cái): Ngũ bội tử. Đâymột loại mụn cây đặc biệt trên cây sồi, được sử dụng trong công nghiệp thuộc da sản xuất mực.
    • La noix de galle est riche en acide tannique. (Ngũ bội tử rất giàu axit tannic.)
Từ đồng nghĩa
  • Cécidie (danh từ giống cái): (Thuật ngữ khoa học) U cây, mụn cây.
galle

Une galle se forme sur la feuille du chêne.

{{galle}}
danh từ giống cái
  1. (thực vật học) mụn cây,
    • noix de galle
      ngũ bội tử