giã

  1. 1 đgt 1. Đâm bằng chày: Giã gạo; Giã giò 2. Đánh (thtục): Giã cho một trận 3. Làm cho đồ lụa trắng ra: Giã lụa.
  2. 2 đgt Từ biệt: Giã nhà đeo bức chiến bào (Chp); Giã chàng, nàng mới kíp dời song sa (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giã
Một người phụ nữ dùng chày giã gạo trong cối.