giã
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đập, giã, nghiền bằng chày: Hành động dùng chày đập mạnh và nhiều lần vào cối để làm nhỏ, nhuyễn hoặc bóc vỏ hạt.
- Đánh (từ thông tục): Hành động đánh đập, trừng phạt ai đó một cách mạnh mẽ.
- Làm cho trắng ra (tơ lụa): Quá trình xử lý để tơ lụa trở nên trắng và sáng hơn.
- Động từ (Từ cổ, văn chương):
- Từ biệt, chia tay, rời đi: Hành động rời bỏ một nơi hoặc một người, thường mang sắc thái trang trọng, lưu luyến.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa đập, giã):
- Người nông dân giã gạo để có gạo trắng.
- Muốn làm giò ngon, phải giã thịt thật nhuyễn.
- Động từ (nghĩa đánh - thông tục):
- Nó bị giã một trận đòn nhớ đời vì tội trộm cắp.
- Động từ (nghĩa làm trắng tơ lụa):
- Lụa sau khi dệt cần được giã cho trắng và mềm.
- Động từ (nghĩa từ biệt - văn chương):
- "Giã nhà đeo bức chiến bào" (Chinh phụ ngâm).
- Nàng đành giã từ mảnh đất quê hương để lên thành phố.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Giã từ": Cụm từ cố định, mang nghĩa từ biệt, chia tay một cách dứt khoát hoặc vĩnh viễn.
- Anh ấy đã giã từ sân khấu để về quê an hưởng tuổi già.
- "Giã biệt": Từ đồng nghĩa với "giã từ", dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
- Buổi lễ giã biệt diễn ra trong sự xúc động.
Biến thể và từ gần giống
- Giã gạo (cụm động từ): Hành động đập gạo để tách trấu.
- Giã giò (cụm động từ): Hành động đập thịt để làm giò, chả.
- Giã bạn (từ cổ): Từ biệt bạn bè.
- Giã đám (từ cổ): Bỏ đi, giải tán đám đông.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa đập, giã: Đập, nghiền, tán.
- Nghĩa đánh (thông tục): Đánh, nện, trị.
- Nghĩa từ biệt: Từ biệt, chia tay, cáo biệt, giã từ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Giã ra: Làm cho tơi, nhỏ ra bằng cách đập.
- Giã nhỏ tỏi ra để ướp thịt.
- Giã vào: Đánh mạnh vào ai/ cái gì.
- Nó tức quá giã vào mặt đối thủ.
Thành ngữ liên quan
- Giã gạo ba năm không bằng dần bồ một bữa: (Thành ngữ cổ) Ý nói việc làm lâu dài, vất vả nhưng kết quả không bằng một hành động mạnh mẽ, dứt khoát trong chốc lát.
- 1 đgt 1. Đâm bằng chày: Giã gạo; Giã giò 2. Đánh (thtục): Giã cho nó một trận 3. Làm cho đồ tơ lụa trắng ra: Giã lụa.
- 2 đgt Từ biệt: Giã nhà đeo bức chiến bào (Chp); Giã chàng, nàng mới kíp dời song sa (K).