giã

Học thuật
Thân thiện
giã

Một người phụ nữ dùng chày giã gạo trong cối.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đập, giã, nghiền bằng chày: Hành động dùng chày đập mạnh nhiều lần vào cối để làm nhỏ, nhuyễn hoặc bóc vỏ hạt.
    • Đánh (từ thông tục): Hành động đánh đập, trừng phạt ai đó một cách mạnh mẽ.
    • Làm cho trắng ra ( lụa): Quá trình xử lý để lụa trở nên trắng sáng hơn.
  2. Động từ (Từ cổ, văn chương):
    • Từ biệt, chia tay, rời đi: Hành động rời bỏ một nơi hoặc một người, thường mang sắc thái trang trọng, lưu luyến.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đập, giã):
    • Người nông dân giã gạo để gạo trắng.
    • Muốn làm giò ngon, phải giã thịt thật nhuyễn.
  • Động từ (nghĩa đánh - thông tục):
    • bị giã một trận đòn nhớ đời tội trộm cắp.
  • Động từ (nghĩa làm trắng lụa):
    • Lụa sau khi dệt cần được giã cho trắng mềm.
  • Động từ (nghĩa từ biệt - văn chương):
    • "Giã nhà đeo bức chiến bào" (Chinh phụ ngâm).
    • Nàng đành giã từ mảnh đất quê hương để lên thành phố.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giã từ": Cụm từ cố định, mang nghĩa từ biệt, chia tay một cách dứt khoát hoặc vĩnh viễn.
    • Anh ấy đã giã từ sân khấu để về quê an hưởng tuổi già.
  • "Giã biệt": Từ đồng nghĩa với "giã từ", dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
    • Buổi lễ giã biệt diễn ra trong sự xúc động.
Biến thể từ gần giống
  • Giã gạo (cụm động từ): Hành động đập gạo để tách trấu.
  • Giã giò (cụm động từ): Hành động đập thịt để làm giò, chả.
  • Giã bạn (từ cổ): Từ biệt bạn .
  • Giã đám (từ cổ): Bỏ đi, giải tán đám đông.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đập, giã: Đập, nghiền, tán.
  • Nghĩa đánh (thông tục): Đánh, nện, trị.
  • Nghĩa từ biệt: Từ biệt, chia tay, cáo biệt, giã từ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Giã ra: Làm cho tơi, nhỏ ra bằng cách đập.
    • Giã nhỏ tỏi ra để ướp thịt.
  • Giã vào: Đánh mạnh vào ai/ cái .
    • tức quá giã vào mặt đối thủ.
Thành ngữ liên quan
  • Giã gạo ba năm không bằng dần bồ một bữa: (Thành ngữ cổ) Ý nói việc làm lâu dài, vất vả nhưng kết quả không bằng một hành động mạnh mẽ, dứt khoát trong chốc lát.
giã

Một người phụ nữ dùng chày giã gạo trong cối.

  1. 1 đgt 1. Đâm bằng chày: Giã gạo; Giã giò 2. Đánh (thtục): Giã cho một trận 3. Làm cho đồ lụa trắng ra: Giã lụa.
  2. 2 đgt Từ biệt: Giã nhà đeo bức chiến bào (Chp); Giã chàng, nàng mới kíp dời song sa (K).