giò

  1. d. 1. Chân lợn, chân đã làm thịt. 2. Chân người (thtục): Anh đội viên bộ giò cứng cáp. Xem giò. Đoán việc hay dở bằng cách xem đặc điểm của chân luộc, theo mê tín.
  2. Món ăn làm bằng thịt, thường giã nhỏ, khi thêm , mỡ, chặt bằng chuối rồi luộc: Giò lụa; Giò thủ.
  3. Giò làm bằng lợn thịt lợn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "giò"

giò
Mẹ mua một cái giò lợn để nấu canh.