giông

  1. (arch.) poursuivi par la malchancecause d'une action maléfique)
  2. s'en aller précipitamment; déguerpir en grande hâte

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "giông"

giông
Một người nông dân lo lắng nhìn đám mây giông đen kịt trên cánh đồng.