giỏ

Học thuật
Thân thiện
giỏ

Một người phụ nữ xách giỏ đựng trái cây tươi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ đan để đựng, thường bằng tre, mây, hình trụ, thành cao, miệng hẹp, quai xách: Một loại vật dụng được đan thủ công từ các nguyên liệu như tre, mây, hình dáng chủ yếu hình trụ, thành cao, miệng hỏ hơn thân thường quai để tiện xách, mang theo.
    • (Khẩu ngữ): Cách nói tắt của từ "nhỏ" (chỉ kích thước).
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính):
    • đi chợ, xách theo một giỏ rau tươi.
    • Người nông dân bắt được cua thì bỏ ngay vào giỏ.
    • Trên bàn tiếp khách đặt một giỏ hoa rất đẹp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giỏ nhà ai quai nhà nấy" (thành ngữ): Thường dùng để von, ám chỉ con cái thường những đặc điểm, tính cách giống với cha mẹ hoặc người trong gia đình.
    • Cậu ấy cũng bướng bỉnh y như bố, đúng giỏ nhà ai quai nhà nấy.
Biến thể từ gần giống
  • Giỏ ấm (danh từ): Một loại giỏ nhỏ, thường dùng đểấm cho ấm trà, chén trà.
  • Giỏ hoa (danh từ): Giỏ được dùng riêng để cắm hoa hoặc làm quà tặng.
  • Giỏ xách (danh từ): Từ chung chỉ các loại giỏ quai để xách.
Từ đồng nghĩa
  • Rổ: Thường chỉ đồ đan, đựng, thành thấp hơn miệng rộng hơn giỏ.
  • Thúng: Đồ đan hình trụ, đựng được nhiều, thường to hơn giỏ, có thể nắp.
  • Làn: Thường chỉ giỏ đan mắt nhỏ, thanh mảnh, thường dùng đi chợ.
Thành ngữ liên quan
  • "Giỏ nhà ai quai nhà nấy": (Như đã giải thíchmục trên).
giỏ

Một người phụ nữ xách giỏ đựng trái cây tươi.

  1. 1 d. Đồ đan để đựng, thường bằng tre, mây, hình trụ, thành cao, miệng hẹp, quai xách. Bắt cua bỏ giỏ. Giỏ nhà ai quai nhà nấy (tng.).
  2. 2 (ph.). x. nhỏ1.