glane

danh từ giống cái
  1. sự mót lúa
  2. (tiếng địa phương) nắm lúa mót
    • glane d'oignons
      xâu hành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "glane"

Từ có nhắc đến "glane"

glane
Une femme tient une glane d'oignons au marché.