glass

/glɑ:s/
Học thuật
Thân thiện
glass

A child carefully pours milk into a tall glass at the breakfast table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thủy tinh: Một chất liệu rắn, trong suốt, giòn, thường được làm từ cát nóng chảy.
    • Đồ vật làm bằng thủy tinh: Chỉ chung các vật dụng như ly, chai, lọ được làm từ chất liệu này.
    • Cái ly, cốc: Một vật đựng bằng thủy tinh (hoặc các chất liệu khác) dùng để uống nước.
    • Kính (cửa sổ): Tấm thủy tinh được lắp vào khung cửa sổ hoặc cửa ra vào.
    • Kính đeo mắt (số nhiều: glasses): Một vật dụng tròng kính, đeo trước mắt để cải thiện thị lực hoặc bảo vệ mắt.
    • Gương soi: Một tấm thủy tinh được tráng một lớp phản chiếumặt sau.
    • Ống nhòm, kính thiên văn nhỏ: Một dụng cụ quang học thấu kính để nhìn vậtxa.
  2. Động từ:

    • Lắp kính: Hành động gắn hoặc đặt tấm kính vào một khung (như cửa sổ).
    • Phản chiếu, soi bóng: (Văn chương) Hành động phản chiếu hình ảnh, như mặt nước phẳng lặng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The window is made of safety glass. (Cửa sổ được làm bằng kính an toàn.)
    • She poured milk into a glass. ( ấy rót sữa vào một cái ly.)
    • He cleaned his glasses. (Anh ấy lau kính đeo mắt của mình.)
    • She looked at her reflection in the glass. ( ấy nhìn hình ảnh phản chiếu của mình trong gương.)
  • Động từ:

    • They will glass the new greenhouse next week. (Họ sẽ lắp kính cho nhà kính mới vào tuần tới.)
    • The mountains glassed themselves in the still lake. (Những ngọn núi soi bóng mình trên mặt hồ tĩnh lặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a glass too much": uống quá nhiều rượu, say.

    • He shouldn't drive; he's had a glass too much. (Anh ta không nên lái xe; anh ta đã quá chén rồi.)
  • "to look through rose-coloured glasses": nhìn mọi thứ một cách lạc quan, tốt đẹp hơn thực tế.

    • She always sees life through rose-coloured glasses. ( ấy luôn nhìn cuộc sống một cách màu hồng.)
  • "people who live in glass houses shouldn't throw stones" (thành ngữ): Người khuyết điểm thì không nên chỉ trích người khác.

Biến thể từ liên quan
  • Glasses (danh từ số nhiều): Kính đeo mắt.
  • Glassware (danh từ): Đồ thủy tinh (nói chung).
  • Glassy (tính từ): Trong như thủy tinh, trơn láng; (về mắt) vô hồn, đờ đẫn.
    • The sea was calm and glassy. (Mặt biển phẳng lặng trong như gương.)
  • Looking glass (danh từ, cổ): Gương soi.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chất liệu): Crystal (pha lê), pane (tấm kính cửa sổ).
  • Danh từ (vật đựng): Cup (tách), tumbler (ly thẳng), goblet (ly chân).
  • Danh từ (kính đeo mắt): Spectacles, eyewear.
Cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Glass over/in: Lắp kính, bao bọc bằng kính.
    • They decided to glass in the balcony to make a sunroom. (Họ quyết định lắp kính bao kín ban công để làm một phòng tắm nắng.)
Thành ngữ liên quan
  • The glass ceiling: "Trần kính", một rào cản vô hình ngăn cản sự thăng tiến của một nhóm người (như phụ nữ, thiểu số) trong công việc.
    • She worked hard to break through the glass ceiling. ( ấy làm việc chăm chỉ để phá vỡ trần kính.)
  • Under glass: Được bảo vệ bên trong tủ kính.
    • The rare butterfly was displayed under glass. (Con bướm quý hiếm được trưng bày trong tủ kính.)
glass

A child carefully pours milk into a tall glass at the breakfast table.

danh từ
  1. kính thuỷ tinh
  2. đồ dùng bằng thuỷ tinh (nói chung)
  3. cái cốc; (một) cốc
  4. cái phong vũ biểu ((cũng) weather glass)
  5. ống nhòm
  6. thấu kính
  7. mặt kính (đồng hồ, cửa sổ)
  8. nhà kính (trồng cây)
  9. gương soi ((cũng) looking glass)
  10. đồng hồ cát
  11. (số nhiều) kính đeo mắt

Idioms

  • to have had a glass too much
    quá chén
  • to look through blue glasses
    nhìn (sự việc...) một cách bi quan yếm thế
  • to look through green glasses
    thèm muốn, ghen tức
ngoại động từ
  1. lắp kính, lồng kính
    • to glass a window
      lắp kính vào cửa sổ
  2. phản chiếu; soi mình
    • trees glass themslves in the lake
      cây soi mình trên mặt hồ
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) đóng vào hòm kính