glass

/glɑ:s/
danh từ
  1. kính thuỷ tinh
  2. đồ dùng bằng thuỷ tinh (nói chung)
  3. cái cốc; (một) cốc
  4. cái phong vũ biểu ((cũng) weather glass)
  5. ống nhòm
  6. thấu kính
  7. mặt kính (đồng hồ, cửa sổ)
  8. nhà kính (trồng cây)
  9. gương soi ((cũng) looking glass)
  10. đồng hồ cát
  11. (số nhiều) kính đeo mắt

Idioms

  • to have had a glass too much
    quá chén
  • to look through blue glasses
    nhìn (sự việc...) một cách bi quan yếm thế
  • to look through green glasses
    thèm muốn, ghen tức
ngoại động từ
  1. lắp kính, lồng kính
    • to glass a window
      lắp kính vào cửa sổ
  2. phản chiếu; soi mình
    • trees glass themslves in the lake
      cây soi mình trên mặt hồ
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) đóng vào hòm kính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

glass
A child carefully pours milk into a tall glass at the breakfast table.