glean

/gli:n/
ngoại động từ
  1. mót
    • to glean rice
      mót lúa
  2. (nghĩa bóng) lượm lặt
    • to glean news
      lượm lặt tin tức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "glean"

Từ có nhắc đến "glean"

glean
The farmer gleans the last grapes from the vineyard.