reap

/ri:p/
Học thuật
Thân thiện
reap

The farmer uses a scythe to reap the golden wheat.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gặt (lúa, hoa màu): Hành động cắt thu hoạch cây trồng, đặc biệt ngũ cốc, khi chúng đã chín.
    • Thu về, thu hoạch, hưởng (kết quả): Nhận được lợi ích, phần thưởng hoặc hậu quả từ những hành động, nỗ lực hoặc đầu trước đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The farmers will reap the wheat next week. (Những người nông dân sẽ gặt lúa mì vào tuần tới.)
    • If you work hard now, you will reap the rewards later. (Nếu bạn làm việc chăm chỉ bây giờ, bạn sẽ gặt hái phần thưởng sau này.)
    • The company reaped huge profits from its new product. (Công ty đã thu về lợi nhuận khổng lồ từ sản phẩm mới của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to reap laurels": công thành danh toại, thắng trận, đạt được vinh quang.

    • The athlete reaped laurels at the international competition. (Vận động viên đã công thành danh toại tại cuộc thi quốc tế.)
  • "to reap profit": thu lợi, hưởng lợi.

    • Investors hope to reap profit from the rising market. (Các nhà đầu hy vọng thu lợi từ thị trường đang lên.)
  • "to reap where one has not sown": không làm hưởng; ngồi mát ăn bát vàng.

    • He was accused of trying to reap where he had not sown. (Anh ta bị buộc tội cố gắng ngồi mát ăn bát vàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Reaper (n): người gặt, máy gặt.

    • The Grim Reaper is a personification of death. (Thần Chết hiện thân của cái chết.)
  • Reaping (n): hành động gặt hái, thu hoạch.

    • The reaping of the rice crop is a busy time. (Việc gặt hái vụ lúa một thời gian bận rộn.)
Từ đồng nghĩa
  • Harvest (v): thu hoạch, gặt hái.
  • Gather in (v): thu vào, gom lại.
  • Gain (v): đạt được, thu được (lợi ích).
Thành ngữ liên quan
  • Sow the wind and reap the whirlwind: gieo gió gặt bão; hành động liều lĩnh hoặc xấu sẽ dẫn đến hậu quả thảm khốc hơn nhiều.

    • By ignoring the warnings, they sowed the wind and reaped the whirlwind of financial collapse. (Bằng cách phớt lờ những cảnh báo, họ đã gieo gió gặt bão của sự sụp đổ tài chính.)
  • We reap as we sow / As you sow, so shall you reap: Gieo gặt nấy; ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác.

    • Remember, in life you reap as you sow. Kindness begets kindness. (Hãy nhớ, trong cuộc sống bạn gieo gặt nấy. Lòng tốt sẽ sinh ra lòng tốt.)
reap

The farmer uses a scythe to reap the golden wheat.

động từ
  1. gặt (lúa...)
  2. thu về, thu hoạch, hưởng
    • to reap laurels
      công thành danh toại, thắng trận
    • to reap profit
      thu lợi; hưởng lợi

Idioms

  • sow the wind and reap the whirlwind
    (xem) sow
  • to reap where one has not sown
    không làm hưởng; ngồi mát ăn bát vàng
  • we reap as we sow
    gieo gặt nấy; ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác