harvest

/'hɑ:vist/
Học thuật
Thân thiện
harvest

The farmer brings in the harvest from the golden wheat field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Việc thu hoạch, vụ thu hoạch: Chỉ hành động thu gặt cây trồng khi chúng đã chín, hoặc toàn bộ sản lượng thu được từ một vụ mùa.
    • Mùa thu hoạch: Khoảng thời gian trong năm khi việc thu hoạch diễn ra.
    • Kết quả, thành quả (nghĩa bóng): Kết quả thu được từ một nỗ lực hoặc hoạt động nào đó.
  2. Động từ:

    • Thu hoạch, gặt hái: Hành động cắt thu gom cây trồng (như lúa, ngũ cốc, trái cây) khi chúng đã chín.
    • Thu được, gặt hái (nghĩa bóng): Nhận được kết quả hoặc phần thưởng từ công sức đã bỏ ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The wheat harvest was abundant this year. (Vụ thu hoạch lúa mì năm nay rất bội thu.)
    • Autumn is the time of harvest. (Mùa thu mùa thu hoạch.)
    • His book is the harvest of years of research. (Cuốn sách của ông ấy thành quả của nhiều năm nghiên cứu.)
  • Động từ:

    • Farmers harvest the rice in October. (Nông dân thu hoạch lúa vào tháng Mười.)
    • After years of hard work, she finally harvested success. (Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng ấy đã gặt hái thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To reap the harvest": Gặt hái thành quả (thường dùng theo nghĩa bóng).
    • They are now reaping the harvest of their wise investments. (Giờ đây họ đang gặt hái thành quả từ những khoản đầu khôn ngoan của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Harvester (n): Người đi gặt, máy gặt.
    • The combine harvester made the work much faster. (Máy gặt đập liên hợp đã giúp công việc nhanh hơn rất nhiều.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Crop (vụ mùa), yield (sản lượng), produce (nông sản), result (kết quả).
  • Động từ: Reap (gặt), gather (thu gom), collect (thu thập).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Harvest from: Thu hoạch từ (một nguồn nào đó).
    • We harvest grapes from this vineyard. (Chúng tôi thu hoạch nho từ vườn nho này.)
Thành ngữ liên quan
  • A bumper harvest: Vụ mùa bội thu.
    • Good weather led to a bumper harvest. (Thời tiết thuận lợi đã dẫn đến một vụ mùa bội thu.)
harvest

The farmer brings in the harvest from the golden wheat field.

danh từ
  1. việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả...); mùa gặt, vụ thu hoạch
  2. thu hoạch, vụ gặt
  3. (nghĩa bóng) kết quả, thu hoạch (của một việc )
ngoại động từ
  1. gặt hái, thu hoạch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. thu vén, dành dụm