harvest

/'hɑ:vist/
danh từ
  1. việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả...); mùa gặt, vụ thu hoạch
  2. thu hoạch, vụ gặt
  3. (nghĩa bóng) kết quả, thu hoạch (của một việc )
ngoại động từ
  1. gặt hái, thu hoạch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. thu vén, dành dụm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

harvest
The farmer brings in the harvest from the golden wheat field.