glum

/glʌm/
tính từ
  1. ủ rũ, buồn bã, rầu
  2. cau có, nhăn nhó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "glum"

glum
The child looks glum after dropping his ice cream cone.