gluey

/'glu:i/
Học thuật
Thân thiện
gluey

The child's fingers are gluey after using the craft paste.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dính như keo, dính như hồ: tính chất dính, nhớt, tương tự như keo hoặc hồ dán.
    • Đầy keo, đầy hồ: Được phủ hoặc chứa nhiều chất dính.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The gluey substance made it hard to pull my fingers apart. (Chất dính như keo khiến tôi khó tách các ngón tay ra.)
    • After the spill, the floor was gluey and unpleasant to walk on. (Sau khi bị đổ, sàn nhà dính nhớt khó chịu khi bước lên.)
    • He tried to wash the gluey residue off his hands. (Anh ấy cố gắng rửa sạch cặn dính như hồ trên tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gluey texture": Kết cấu dính, nhớt.
    • The overcooked rice had a gluey texture. (Cơm bị nấu quá chín kết cấu dính nhớt.)
  • Dùng để mô tả cảm giác hoặc tình huống khó thoát ra:
    • The gluey bureaucracy slowed down the entire process. (Bộ máy hành chính rườm rà, dính như keo đã làm chậm toàn bộ quá trình.)
Biến thể từ gần giống
  • Glue (n): Keo, hồ dán.
  • Glutinous (adj): Dẻo, dính (thường dùng cho thực phẩm như gạo nếp).
  • Viscous (adj): Nhớt, sệt (thường chỉ chất lỏng độ đặc cao).
  • Sticky (adj): Dính (nghĩa rộng phổ biến hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Adhesive: tính dính.
  • Gummy: Dính dai như kẹo gum.
  • Pasty: Sệt dính.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "gluey").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "gluey").

gluey

The child's fingers are gluey after using the craft paste.

tính từ
  1. dính như keo, như hồ
  2. đầy keo, đầy hồ

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gluey"