galley

/'gæli/
danh từ
  1. (sử học) thuyến galê (sàn thấp, chạy bằng buồm chèo, thường do nô lệ hoặc nhân chèo)
  2. (hàng hải) bếp (ở dưới tàu)
  3. (ngành in) khay (để sắp chữ)
  4. (the galley) lao dịch, những công việc khổ sai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

galley
The chef prepares a meal in the ship's galley.