glue

/glu:/
danh từ
  1. keo hồ
ngoại động từ
  1. gắn lại, dán bằng keo, dán bằng hồ
  2. (nghĩa bóng) ((thường) dạng bị động) bám chặt lấy; dán vào
    • to have one's eyes glued to
      mắt cứ dán vào (cái )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

glue
A child uses glue to stick a colorful feather onto a paper mask.