gouffre

danh từ giống đực
  1. vực thẳm
    • Tomber dans un gouffre
      rơi xuống vực thẳm
    • Gouffre de souffrances
      (nghĩa bóng) vực thẳm đau khổ
    • Être au bord du gouffre
      (nghĩa bóng) ở bên bờ vực thẳm
  2. vực nước xoáy
  3. cái hao tiền tốn của
    • Ce procès est un véritable gouffre
      vụ kiện ấy thật là hao tiền tốn của
    • un gouffre d'argent
      kẻ phung phí tiền, kẻ quen thói bốc rời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gouffre"

Từ có nhắc đến "gouffre"

gouffre
Un randonneur observe prudemment le gouffre depuis le bord d'une falaise.