graduate

/'grædjut/
Học thuật
Thân thiện
graduate

A student will graduate from university this spring.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người tốt nghiệp, cử nhân: Một người đã hoàn thành một khóa học nhận được bằng cấp, đặc biệt bằng đại học hoặc cao đẳng.
    • Người tốt nghiệp trung học: (Trong tiếng Anh Mỹ) Một học sinh đã hoàn thành chương trình trung học phổ thông.
  2. Nội động từ:

    • Tốt nghiệp: Hoàn thành thành công một khóa học tại một trường học, cao đẳng hoặc đại học nhận được bằng cấp.
    • Chuyển tiếp dần dần: Di chuyển hoặc tiến triển từ giai đoạn này sang giai đoạn khác một cách từ từ.
  3. Ngoại động từ:

    • Cấp bằng tốt nghiệp: (Của một trường học hoặc đại học) Trao bằng cấp cho một người đã hoàn thành khóa học.
    • Chia độ, đánh dấu mức: Đặt các dấu hiệu hoặc số trên một công cụ đo lường để chỉ các đơn vị đo.
    • Sắp xếp theo mức độ: Tổ chức hoặc phân loại một cái đó theo các cấp bậc hoặc mức độ tăng dần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She is a graduate of Harvard University. ( ấy một cử nhân tốt nghiệp Đại học Harvard.)
    • The company is looking for recent graduates. (Công ty đang tìm kiếm những sinh viên mới tốt nghiệp.)
  • Nội động từ:

    • He will graduate next spring. (Anh ấy sẽ tốt nghiệp vào mùa xuân tới.)
    • The music graduates from a soft melody to a powerful crescendo. (Bản nhạc chuyển dần từ giai điệu nhẹ nhàng sang đoạn cao trào mạnh mẽ.)
  • Ngoại động từ:

    • The university graduates over 5,000 students each year. (Trường đại học này cấp bằng tốt nghiệp cho hơn 5.000 sinh viên mỗi năm.)
    • The chemist graduated the cylinder carefully. (Nhà hóa học đã cẩn thận chia độ chiếc xi-lanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To graduate from something to something": Chuyển đổi hoặc tiến triển từ một trạng thái hoặc hoạt động này sang một trạng thái hoạt động khác, thường phức tạp hơn.
    • He graduated from making short films to directing a full-length feature. (Anh ấy đã chuyển từ làm phim ngắn sang đạo diễn một bộ phim điện ảnh dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Graduation (danh từ): Lễ tốt nghiệp; sự tốt nghiệp.
    • Her parents attended her graduation ceremony. (Bố mẹ ấy đã tham dự lễ tốt nghiệp của .)
  • Graduate (tính từ): (Thuộc về) Sau đại học; dành cho người đã bằng cử nhân.
    • She is applying for graduate school. ( ấy đang nộp đơn vào trường sau đại học.)
  • Postgraduate (tính từ/danh từ): Sau đại học; nghiên cứu sinh.
  • Undergraduate (danh từ): Sinh viên đại học chưa tốt nghiệp.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Alumnus/alumna, degree-holder.
  • Động từ (nghĩa tốt nghiệp): Complete one's studies, get one's degree.
  • Động từ (nghĩa chuyển tiếp): Progress, advance, move up.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Graduate to: Tiến lên, chuyển sang (một cấp độ hoặc thứ đó cao hơn, phức tạp hơn).
    • After years of practice, she graduated to performing in major concert halls. (Sau nhiều năm luyện tập, ấy đã tiến lên biểu diễn tại các phòng hòa nhạc lớn.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "graduate")

graduate

A student will graduate from university this spring.

danh từ
  1. (như) grad
  2. (hoá học) cốc chia độ
ngoại động từ
  1. chia độ
  2. tăng dần dần
  3. sắp xếp theo mức độ
  4. đặc dần (bằng cách cho bay hơi)
  5. cấp bằng tốt nghiệp đại học
nội động từ
  1. được cấp bằng tốt nghiệp đại học; tốt nghiệp đại học
    • to graduate in law
      tố nghiệp về luật
  2. chuyển dần dần thành
  3. tự bồi dưỡng để đạt tiêu chuẩn; tự bồi dưỡng để đủ tư cách
    • to attend an evening class to graduate as an engineer
      học lớp buổi tối để đạt trình độ kỹ sư