graduate

/'grædjut/
danh từ
  1. (như) grad
  2. (hoá học) cốc chia độ
ngoại động từ
  1. chia độ
  2. tăng dần dần
  3. sắp xếp theo mức độ
  4. đặc dần (bằng cách cho bay hơi)
  5. cấp bằng tốt nghiệp đại học
nội động từ
  1. được cấp bằng tốt nghiệp đại học; tốt nghiệp đại học
    • to graduate in law
      tố nghiệp về luật
  2. chuyển dần dần thành
  3. tự bồi dưỡng để đạt tiêu chuẩn; tự bồi dưỡng để đủ tư cách
    • to attend an evening class to graduate as an engineer
      học lớp buổi tối để đạt trình độ kỹ sư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

graduate
A student will graduate from university this spring.