grigne

danh từ giống cái
  1. chỗ không đều (trên tấm dạ)
  2. đường rạch dọc (ở bánh mì)
  3. màu vàng rộm (của bánh mì nướng khéo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "grigne"

Từ có nhắc đến "grigne"

grigne
Le boulanger coupe une grigne sur le pain avant de le mettre au four.