giron

danh từ giống đực
  1. lòng
    • La petite blottie dans le giron maternel
      đứa bé nép trong lòng mẹ
  2. mặt bậc thang
  3. (từ ; nghĩa ) vạt áo
    • rentrer dans le giron de
      trở về trong tập thể của (một đảng, một hội trước đây đã rời bỏ ra đi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "giron"

Từ có nhắc đến "giron"

giron
L'enfant se blottit dans le giron de sa mère.