crin

danh từ giống đực
  1. lông cứng (ở gáy đuôimột số động vật)
  2. sợi canh, sợi cước
    • Crin végétal
      cước thực vật
    • à tous crins
      (nghĩa bóng) hăng hái, kiên quyết; dày dạn
    • Révolutionnaire à tous crins
      nhà cách mạng kiên quyết
    • être comme un crin
      bẳn tính
    • se prendre aux crins
      (thân mật) túm tóc đánh nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "crin"

crin
Une femme brosse le crin d'un cheval.