grenu

tính từ
  1. sai hạt
    • Epi grenu
      bông sai hạt
  2. nổi hạt, nổi cát
    • Cuir grenu
      da thuộc nổi hạt
    • Roche grenue
      (địa lý; địa chất) đá nổi hạt
danh từ giống đực
  1. mặt nổi hạt, vẻ nổi hạt
    • Le grenu d'un marbre
      mặt nổi hạt của đá hoa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "grenu"

Từ có nhắc đến "grenu"

grenu
Le boulanger vend un pain au levain à la croûte grenue.