grippé

tính từ
  1. (y học) bị cúm
  2. (cơ khí, cơ học) bị rít
    • faciès grippé
      nét mặt nhăn nhó hốc hác
danh từ
  1. người bị cúm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "grippé"

grippé
Il est grippé et reste au lit.