grovel

/'grɔvl/
nội động từ
  1. nằm phục xuống đất; ; đầm
    • to grovel in the mud
      đầm trong bùn
  2. (nghĩa bóng) quỳ gối, uốn gối, khom lưng uốn gối
    • to grovel to (before) somebody
      khom lưng uốn gối trước mặt ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "grovel"

grovel
The servant grovels before the king's throne.