grêlé

Học thuật
Thân thiện
grêlé

Le visage de l'homme est grêlé.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị rỗ, sẹo rỗ: Dùng để mô tả làn da, đặc biệttrên mặt, những vết lõm nhỏ, thườnghậu quả của bệnh đậu mùa.
    • đốm lõm, vết lõm li ti: Có thể mô tả một bề mặt không bằng phẳng, những chỗ lõm nhỏ li ti, giống như bị mưa đá (grêle) làm hỏng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a le visage grêlé depuis son enfance. (Anh ấy khuôn mặt bị rỗ từ thời thơ ấu.)
    • La peinture sur le vieux mur est grêlée. (Lớp sơn trên bức tường bị lỗ chỗ.)
    • Une peau grêlée par la maladie. (Làn da bị rỗ do bệnh tật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "grêlé" có thể được dùng theo nghĩa bóng, ẩn dụ để mô tả thứ đó bị ảnh hưởng xấu, để lại dấu vết tiêu cực.
    • Une réputation grêlée par le scandale. (Một danh tiếng bị tổn hại bởi scandal.)
Biến thể từ gần giống
  • Grêle (danh từ giống cái): Mưa đá.
  • Grêler (động từ): Mưa đá; (nghĩa bóng) làm hư hại, tàn phá.
    • La tempête a grêlé les cultures. (Cơn bão với mưa đá đã tàn phá mùa màng.)
  • Criblé (tính từ): Đầy lỗ, lỗ chỗ (nghĩa rộng hơn, có thể do đạn, vết đâm, v.v.).
  • Piqué (tính từ): những chấm nhỏ, bị thủng lỗ li ti (thường dùng cho vải, kim loại, hoặc da do côn trùng đốt).
Từ đồng nghĩa
  • Criblé de trous: Đầy lỗ, lỗ chỗ.
  • Marqué par la petite vérole: sẹo do bệnh đậu mùa.
  • Piqueté: chấm, lỗ li ti.
Từ trái nghĩa
  • Lisse: Nhẵn mịn, phẳng.
  • Uni: Đều, bằng phẳng.
  • Lisse comme un miroir: Nhẵn như gương.
grêlé

Le visage de l'homme est grêlé.

tính từ
  1. rỗ (do bị đậu mùa)
    • Visage grêlé
      mặt rỗ