grêle

tính từ
  1. mảnh, mảnh khảnh
    • Jambes grêles
      chân mảnh khảnh
  2. lanh lảnh
    • Voix grêle
      giọng lanh lảnh
    • intestin grêle
      (giải phẫu) học ruột non
danh từ giống cái
  1. mưa đá
  2. (nghĩa bóng) trận, loạt, tràng
    • Une grêle d'injures
      một tràng chửi rủa
    • comme la grêle
      tới tấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

grêle
La grêle tombe sur le toit de la maison.