guère

phó từ
  1. (Ne... guère) ít; không lâu
    • Il n'est guère attentif
      ít chăm chú
    • Je ne le connais guère
      tôi ít biết
    • Vous ne venez guère nous voir
      anh ít đến thăm chúng tôi
    • La paix ne dure guère
      hòa bình không được lâu
  2. (Ne... guère que) hầu như chỉ, chỉ
    • Il n'y a guère que deux heures qu'elle est partie
      cô ta đi chỉ mới hai giờ thôi
  3. (từ ; nghĩa ) nhiều, lắm
    • Il a disparu sans qu'on sache guère ce qu'il est devenu
      hắn biến mất không lắmđã ra thế nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "guère"

Từ có nhắc đến "guère"

guère
Il ne reste guère de pain dans la corbeille.