gré

danh từ giống đực
  1. sở thích; ý muốn (chỉ dùng trong thành ngữ)
    • à mon gré
      theo ý tôi
    • au gré de
      tùy theo, tùy sở thích, theo chiều
    • Au gré du vent
      theo chiều gió
    • contre le gré de
      trái với ý muốn của
    • de gré ou de force; bon gré, mal gré
      muốn hay không, vui lòng hay miễn cưỡng
    • de son plein gré
      sẵn lòng, hoàn toàn vui lòng
    • savoir gré à quelqu'un, savoir bon gré à quelqu'un
      biết ơn ai
    • savoir mauvais gré à quelqu'un
      tỏ ý không bằng lòng ai
    • se savoir bon gré d'avoir fait quelque chose
      tự mừng đã làm việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gré
Le bateau navigue au gré du vent.