gare

danh từ giống cái
  1. (nhà) ga
    • Gare terminus
      ga cuối
    • Gare aérienne
      ga hàng không
    • Gare des marchandises
      ga hàng hoá
    • Gare à bestiaux
      ga vận chuyển gia súc
    • Gare à voyageurs
      ga vận chuyển hành khách
    • Gare de départ
      ga ra đi
    • Gare d'arrivée
      ga đến
    • Gare expéditrice
      ga gửi hàng đi
    • Gare de correspondance
      ga chuyển tiếp, ga liên vận
    • Gare fluviale
      ga đường sông
    • Gare maritime
      ga đường biển
    • Gare de transbordement
      ga đổi tàu
    • Gare de transit
      ga liên vận
  2. bãi đỗ (của tàu thuyền trên sông)
thán từ
  1. coi chừng!; liệu hồn!
    • Gare devant!
      coi chừng phía trước
    • Gare à vous si vous recommencez!
      nếu còn thế thì liệu hồn!
    • sans crier gare
      không báo trước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gare
La famille attend sur le quai de la gare.