guerre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chiến tranh: Tình trạng xung đột vũ trang công khai kéo dài giữa các quốc gia, dân tộc hoặc các nhóm trong xã hội.
    • Cuộc tranh chấp, sự thù địch: Sự đối đầu, xung đột gay gắt giữa các cá nhân, nhóm hoặc ý tưởng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La guerre a causé beaucoup de souffrances. (Chiến tranh đã gây ra nhiều đau khổ.)
    • Il y a une guerre commerciale entre ces deux entreprises. (Có một cuộc chiến tranh thương mại giữa hai công ty này.)
    • Ils se déclarent une guerre ouverte. (Họ tuyên bố một cuộc chiến tranh công khai với nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "C'est de bonne guerre": Đóđiều hợp lẽ, chính đáng (trong cạnh tranh, tranh luận).
    • Critiquer la politique de l'adversaire pendant une campagne, c'est de bonne guerre. (Chỉ trích chính sách của đối thủ trong một chiến dịchđiều chính đáng.)
  • "Guerre à mort / guerre à outrance": Cuộc chiến đến cùng, chiến tranh tiêu diệt.
    • Les deux factions s'engagent dans une guerre à outrance. (Hai phe tham gia vào một cuộc chiến đến cùng.)
  • "Nom de guerre": Bí danh, bút danh (nguyên gốctên giả người lính dùng).
    • L'écrivain a publié son premier roman sous un nom de guerre. (Nhà văn đã xuất bản cuốn tiểu thuyết đầu tiên dưới một bí danh.)
Biến thể từ liên quan
  • Guerrier/Guerrière (adj): Thuộc về chiến tranh, hiếu chiến.
    • Un esprit guerrier. (Tinh thần thượng võ / hiếu chiến.)
  • Guerrier (n): Chiến binh, người lính.
    • Les guerriers antiques. (Các chiến binh thời cổ đại.)
  • Guérilla (n): Chiến tranh du kích.
    • Ils mènent une guerre de guérilla. (Họ tiến hành một cuộc chiến tranh du kích.)
Từ đồng nghĩa
  • Conflit: Xung đột, chiến tranh (nghĩa rộng hơn, có thể không dùng vũ trang).
  • Lutte: Cuộc đấu tranh, chiến đấu (nhấn mạnh sự nỗ lực, có thểẩn dụ).
  • Hostilités: Các hành động thù địch, chiến sự (thường dùngsố nhiều).
Các cụm động từ (locutions verbales) liên quan
  • Faire la guerrequelqu'un/quelque chose): Gây chiến, tiến hành chiến tranh (chống lại ai/cái gì); (nghĩa bóng) đấu tranh, bài trừ.
    • Faire la guerre à son voisin. (Gây chiến với nước láng giềng.)
    • Faire la guerre aux préjugés. (Đấu tranh chống lại các định kiến.)
  • Être en guerre (contre/avec): Đang trong tình trạng chiến tranh (với).
    • Les deux pays sont en guerre depuis dix ans. (Hai quốc gia đãtrong tình trạng chiến tranh suốt mười năm.)
  • Déclarer la guerre (à): Tuyên chiến (với).
    • L'empereur a déclaré la guerre à l'ennemi. (Hoàng đế đã tuyên chiến với kẻ thù.)
Thành ngữ cụm từ cố định
  • Guerre froide: Chiến tranh lạnh (xung đột ý thức hệ, chính trị, không dùng vũ trang trực tiếp).
  • Guerre civile: Nội chiến.
  • Guerre éclair (): Chiến tranh chớp nhoáng.
  • Guerre des nerfs: Chiến tranh cân não, chiến tranh tâm lý.
  • Honneurs de la guerre: Vinh dự được rút quân trong danh dự (theo các điều kiện nhất định, như giữ vũ khí, cờ xí).
  • Foudre de guerre: Dũng tướng, người có tài thao lược.
{{bản đồ chiến dịch Điện Biên Phủ}}
danh từ giống cái
  1. chiến tranh
    • Guerre de libération
      chiến tranh giải phóng
    • Guerre aérienne
      không chiến
    • Guerre atomique
      chiến tranh nguyên tử
    • Guerre civile
      nội chiến
    • Guerre des nerfs
      chiến tranh cân não
    • Guerre d'usure
      chiến tranh tiêu hao
    • Guerre froide
      chiến tranh lạnh
    • Guerre locale
      chiến tranh cục bộ
    • Guerre psychologique
      chiến tranh tâm
    • Guerre totale
      chiến tranh tổng lực
  2. cuộc tranh chấp; sự thù địch
    • Guerre ouverte entre deux personnes
      sự thù địch công khai giữa hai người
    • c'est de bonne guerre
      bằng phương pháp chính đáng thắng lợi
    • faire la guerre à quelque chose
      diệt trừ cái gì
    • Faire la guerre aux passions
      diệt trừ dục vọng
    • foudre de guerre
      dũng tướng
    • gens de guerre
      quân nhân
    • guerre à mort; guerre à outrance
      sự quyết chiến, sự đánh đến cùng
    • honneurs de la guerre
      vinh quang chiến thắng
    • nom de guerre
      bí danh