grue

{{grue}}
danh từ giống cái
  1. (động vật học) con sếu
  2. (thân mật) gái làm tiền
  3. (kỹ thuật) máy trục, cần trục, (máy) cẩu
    • faire le pied de grue
      đứng chờ lâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

grue
Un ouvrier utilise une grue pour soulever des poutres d'acier sur un chantier.