gáo

  1. (bot.) sarcocéphalus
  2. puisette; épuisette; écope
    • bị một gáo nước lạnh
      recevoir une douche froide

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gáo"

gáo
Mẹ dùng cái gáo để múc nước từ chum.