gáo

  1. 1 dt. Đồ dùng để múc chất lỏng, thường hình chỏm cầu, cán dài: gáo múc nước gáo đong dầu gáo dừa gáo nước lửa thành (tng.) gáo dài hơn chuôi (tng.) Một chĩnh đôi gáo (tng.).
  2. 2 dt. Cây mọc rải rác trong rừng thứ sinh hoặc trồng lấy bóng mátthành phố, thân thẳng hình trụ, tán hình chóp, hình trái xoan thuôn hay hình trứng nhọn đầu mặt trên bóng nâu đậm, mặt dưới nâu sáng, gỗ màu trắng, dùng xây dựng hoặc đóng đồ dùng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gáo
Mẹ dùng cái gáo để múc nước từ chum.