gáo

Học thuật
Thân thiện
gáo

Mẹ dùng cái gáo để múc nước từ chum.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng để múc chất lỏng: Một vật dụng thường hình chỏm cầu (nửa hình cầu) hoặc hình bầu dục, cán dài, dùng để múc nước hoặc các chất lỏng khác từ thùng, chum, vại, giếng, v.v.
    • Cây thân gỗ: Một loại cây mọc trong rừng thứ sinh hoặc được trồng làm cây bóng mát, thân thẳng, tán hình chóp, gỗ màu trắng, dùng trong xây dựng đóng đồ dùng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (đồ dùng):
    • lão dùng gáo dừa để múc nước từ chum lên.
    • Người bán hàng dùng gáo nhôm để đong dầu ăn cho khách.
  • Danh từ (cây cối):
    • Dọc đường phố trồng nhiều cây gáo để lấy bóng mát.
    • Gỗ gáo trắng, nhẹ, thường dùng đóng bàn ghế.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gáo nước lạnh" / "hắt gáo nước lạnh": Một thành ngữ ẩn dụ chỉ việc làm cho ai đó thất vọng, nguội lòng hoặc tỉnh ngộ một cách đột ngột trước một ý định, kế hoạch hay sự phấn khích.
    • Lời từ chối của anh ấy như gáo nước lạnh dội vào hy vọng của tôi.
  • "gáo dài hơn chuôi": Thành ngữ chỉ sự không phù hợp, sự vật/sự việc phụ lại lấn át cái chính.
  • "Một chĩnh đôi gáo": Thành ngữ chỉ sự hòa hợp, xứng đôi vừa lứa.
Biến thể từ liên quan
  • Gáo dừa: Loại gáo được làm từ vỏ quả dừa khô, cắt làm đôi gắn cán, thường dùng trong sinh hoạt gia đình ngày xưa một số vùng quê.
  • Cây gáo: Tên gọi chung cho một số loài cây thuộc chi (trước đây ), như gáo vàng, gáo trắng.
Từ đồng nghĩa
  • Đồ dùng: Cái môi (thường nhỏ hơn, dùng trong ăn uống), cái gàu (thường dùng để tát nước, dây kéo).
  • Cây cối: na (tên gọi khácmột số địa phương), cây bông gòn (cây cho bóng mát khác).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Gáo nước lửa thành (tục ngữ): Ý nói kiên trì, bền bỉ thì việc khó mấy cũng thành công (múc nước bằng gáo tưới lửa cũng tắt, sự kiên nhẫn).
  • Gáo dài hơn chuôi (tục ngữ): Chỉ sự không cân xứng, phần phụ (gáo) lại lớn hơn phần chính (chuôi dao).
  • Một chĩnh đôi gáo (tục ngữ): Chỉ sự hòa hợp, xứng đôi.
gáo

Mẹ dùng cái gáo để múc nước từ chum.

  1. 1 dt. Đồ dùng để múc chất lỏng, thường hình chỏm cầu, cán dài: gáo múc nước gáo đong dầu gáo dừa gáo nước lửa thành (tng.) gáo dài hơn chuôi (tng.) Một chĩnh đôi gáo (tng.).
  2. 2 dt. Cây mọc rải rác trong rừng thứ sinh hoặc trồng lấy bóng mátthành phố, thân thẳng hình trụ, tán hình chóp, hình trái xoan thuôn hay hình trứng nhọn đầu mặt trên bóng nâu đậm, mặt dưới nâu sáng, gỗ màu trắng, dùng xây dựng hoặc đóng đồ dùng.