gạc

Học thuật
Thân thiện
gạc

Bác sĩ dùng miếng gạc để thấm vết thương nhỏ trên tay bệnh nhân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chỗ cành cây phân thành hai ba cành nhỏ hơn: Chỉ điểm phân nhánh của cành cây.
    • Sừng già phân nhánh của hươu, nai: Phần sừng nhiều nhánh, thường rụng mọc lại hàng năm, của các loài thú như hươu, nai.
    • Vải thưa, nhẹ, vô trùng, đặt trên vết thương: Một loại vật liệu y tế dùng để phủ lên vết thương trước khi băng bó.
  2. Động từ (phương ngữ):

    • Gạch bỏ đi: Hành động dùng bút kẻ một hoặc nhiều nét lên chữ viết để biểu thị việc hủy bỏ, không tính đến nữa.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa cành cây):
    • Con chim đậu trên gạc cây.
  • Danh từ (nghĩa sừng hươu nai):
    • Gạc hươu một vị thuốc quý trong đông y.
  • Danh từ (nghĩa vật liệu y tế):
    • Y tá đặt một miếng gạc lên vết thương.
  • Động từ:
    • Giám khảo gạc tên thí sinh vi phạm quy chế.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gạc đầu" (danh từ, phương ngữ): Chỉ điểm phân tách của các ngón chân hoặc tay.
    • Bị đứt taygạc đầu ngón trỏ.
  • "Gạc đi" (động từ, phương ngữ): Mệnh lệnh hoặc đề nghị xóa bỏ, bỏ đi.
    • Chỗ này viết sai rồi, gạc đi viết lại đi.
Biến thể từ liên quan
  • Chạc (danh từ): Từ đồng nghĩa với nghĩa phân nhánh của cây.
  • Gạc nai (danh từ): Cụm từ chỉ cụ thể sừng của con nai.
  • Bông gạc (danh từ): Chỉ chung các vật liệu (bông, gạc) dùng trong băng bó vết thương.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với danh từ (sừng): Sừng nhánh, nhung (khi sừng còn non, chưa hóa cứng).
  • Đối với danh từ (vải y tế): Vải thưa, vải gazơ.
  • Đối với động từ: Gạch, xóa, bỏ, gạch bỏ.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gạc bỏ (động từ): Nhấn mạnh hành động loại bỏ bằng cách gạch đi.
    • Anh ấy đã gạc bỏ những ý kiến không phù hợp.
  • Gạc đi (động từ): Như đã nêumục trên.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "gạc" một cách độc lập.
gạc

Bác sĩ dùng miếng gạc để thấm vết thương nhỏ trên tay bệnh nhân.

  1. 1 d. 1 (id.). Chỗ cành cây phân thành hai ba cành nhỏ hơn; chạc. 2 Sừng già phân nhánh của hươu, nai.
  2. 2 d. Vải thưa, nhẹ, vô trùng, đặt trên vết thương, dưới bông băng.
  3. 3 đg. (ph.). Gạch bỏ đi. Gạc tên ba người.