gạc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Chỗ cành cây phân thành hai ba cành nhỏ hơn: Chỉ điểm phân nhánh của cành cây.
- Sừng già phân nhánh của hươu, nai: Phần sừng có nhiều nhánh, thường rụng và mọc lại hàng năm, của các loài thú như hươu, nai.
- Vải thưa, nhẹ, vô trùng, đặt trên vết thương: Một loại vật liệu y tế dùng để phủ lên vết thương trước khi băng bó.
Động từ (phương ngữ):
- Gạch bỏ đi: Hành động dùng bút kẻ một hoặc nhiều nét lên chữ viết để biểu thị việc hủy bỏ, không tính đến nữa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa cành cây):
- Con chim đậu trên gạc cây.
- Danh từ (nghĩa sừng hươu nai):
- Gạc hươu là một vị thuốc quý trong đông y.
- Danh từ (nghĩa vật liệu y tế):
- Y tá đặt một miếng gạc lên vết thương.
- Động từ:
- Giám khảo gạc tên thí sinh vi phạm quy chế.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Gạc đầu" (danh từ, phương ngữ): Chỉ điểm phân tách của các ngón chân hoặc tay.
- Bị đứt tay ở gạc đầu ngón trỏ.
- "Gạc đi" (động từ, phương ngữ): Mệnh lệnh hoặc đề nghị xóa bỏ, bỏ đi.
- Chỗ này viết sai rồi, gạc đi viết lại đi.
Biến thể và từ liên quan
- Chạc (danh từ): Từ đồng nghĩa với nghĩa phân nhánh của cây.
- Gạc nai (danh từ): Cụm từ chỉ cụ thể sừng của con nai.
- Bông gạc (danh từ): Chỉ chung các vật liệu (bông, gạc) dùng trong băng bó vết thương.
Từ đồng nghĩa
- Đối với danh từ (sừng): Sừng nhánh, nhung (khi sừng còn non, chưa hóa cứng).
- Đối với danh từ (vải y tế): Vải thưa, vải gazơ.
- Đối với động từ: Gạch, xóa, bỏ, gạch bỏ.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
- Gạc bỏ (động từ): Nhấn mạnh hành động loại bỏ bằng cách gạch đi.
- Anh ấy đã gạc bỏ những ý kiến không phù hợp.
- Gạc đi (động từ): Như đã nêu ở mục trên.
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "gạc" một cách độc lập.
- 1 d. 1 (id.). Chỗ cành cây phân thành hai ba cành nhỏ hơn; chạc. 2 Sừng già phân nhánh của hươu, nai.
- 2 d. Vải thưa, nhẹ, vô trùng, đặt trên vết thương, dưới bông và băng.
- 3 đg. (ph.). Gạch bỏ đi. Gạc tên ba người.