founder

/'faundə/
danh từ
  1. thợ đúc (gang...)
  2. người thành lập, người sáng lập
  3. (thú y học) viêm khớp chân, (ngựa) ( làm việc quá sức)
nội động từ
  1. sập xuống, sụt lở (đất, nhà)
  2. bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm (tàu thuỷ)
  3. bị quỵ ( làm việc quá sức); bị què; bị sa lầy (ngựa)
ngoại động từ
  1. làm chìm, làm đắm (tàu thuỷ)
  2. làm quỵ (ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "founder"

founder
The founder of the company presented the new product to the team.