hão

  1. t. Không được việc cả không thiết thực, không cơ sở thực tế. Sĩ diện hão. Chuyện hão. Hứa hão*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hão
Hứa hão không bao giờ mang lại kết quả thực tế.