hòm

  1. 1 dt Đồ dùng hình hộp thường bằng gỗ, nắp, để đựng quần áo, sách vở, đồ vật giá hay cần giữ kín: Tay hòm chìa khoá (tng); Mang hòm áo phó doành ngân tức thì (NĐM).
  2. 2 dt (đph) áo quan: Đặt người chết đuối vào hòm.
  3. 3 tt Gần ổn: Công việc thu xếp đã hòm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hòm
Một người đàn ông đặt những cuốn sách cũ vào chiếc hòm bằng gỗ.