hõm

Học thuật
Thân thiện
hõm

Mắt của ông cụ trông rất hõm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sâu hoắm xuống, lõm vào: Dùng để miêu tả một bề mặt hoặc một phần cơ thể bị lõm sâu vào trong so với xung quanh.
    • Trũng xuống, hình dáng lõm: Chỉ trạng thái không bằng phẳng tạo thành một chỗ trũng, vết lõm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mắt hõm mất ngủ. (Mắt lõm sâu vào thiếu ngủ.)
    • hõm sau cơn bệnh. ( trũng xuống sau trận ốm.)
    • Trên mặt đất một chỗ hõm. (Trên mặt đất một chỗ lõm xuống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hõm vào": Nhấn mạnh trạng thái lõm sâu, thụt vào bên trong.

    • Bức tường bị hõm vào một mảng lớn. (Bức tường bị lõm vào một mảng lớn.)
  • Dùng trong miêu tả địa hình: Chỉ những nơi đất trũng, thấp hơn so với khu vực xung quanh.

    • Con đường chạy qua một vùng đất hõm. (Con đường chạy qua một vùng đất trũng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hốc hác (tính từ): Gầy gò, tiều tụy khiến các đường nét trên mặt (như mắt, ) trở nên sâu hoắm.

    • Gương mặt hốc hác lo lắng. (Gương mặt gầy gò, mắt lõm sâu lo lắng.)
  • Lõm (tính từ): bề mặt thấp hơn, lún vào so với xung quanh. ("Lõm" có thể dùng rộng hơn, trong khi "hõm" thường gợi độ sâu hơn).

    • Cái bát bị lõm một bên. (Cái bát bị méo, lõm vào một bên.)
Từ đồng nghĩa
  • Trũng: Thấp hơn so với mặt bằng xung quanh (thường dùng cho địa hình).
  • Lõm: Bị khuyết, thụt vào trong.
Từ trái nghĩa
  • Lồi: Nhô ra, phình ra ngoài so với bề mặt xung quanh.
  • Gồ: Nhô lên cao.
Thành ngữ liên quan
  • Mắt hõm, trũng: Thành ngữ miêu tả vẻ ngoài tiều tụy, ốm yếu, thiếu sức sống.
    • Sau trận ốm dài, anh ấy trông mắt hõm, trũng. (Sau trận ốm dài, anh ấy trông rất tiều tụy, mắt lõm sâu, hóp lại.)
hõm

Mắt của ông cụ trông rất hõm.

  1. t. Sâu hoắm xuống: Mắt hõm.