húng

Học thuật
Thân thiện
húng

Húng là loại rau thơm thường được ăn kèm với bún chả.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại cây thân thảo thuộc họ Hoa môi, cùng họ với bạc hà, nhiều loại khác nhau, thường được dùng làm rau gia vị hoặc rau thơm trong ẩm thực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ tôi thường cho húng vào nồi canh chua để tăng hương vị.
    • Bát phở sẽ không ngon nếu thiếu vài cọng rau thơm như húng quế.
    • Trong vườn nhà trồng một luống húng lủi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "húng" thường đi kèm với tên cụ thể của từng loại để phân biệt, tạo thành tên gọi chính xác của một loại rau thơm.
    • Húng quế loại không thể thiếu để ăn kèm với bún chả.
    • Húng chó thường được dùng để nấu canh.
Biến thể từ gần giống
  • Húng quế (danh từ): Một loại húng phổ biến, mùi thơm đặc trưng, thường dùng trong các món ăn Việt như phở, bún.
  • Húng lủi (danh từ): Một loại húng thân , nhỏ, mùi thơm nhẹ.
  • Húng chó (danh từ): Một loại húng dài, thường dùng nấu canh.
  • Rau húng (danh từ): Cách gọi chung cho các loại cây thuộc chi húng dùng làm rau thơm.
  • Rau thơm (danh từ): Từ chỉ chung các loại rau mùi thơm dùng làm gia vị, trong đó các loại húng.
Từ đồng nghĩa
  • Rau gia vị: Chỉ các loại rau được dùng chủ yếu để tạo hương vị cho món ăn.
  • Rau thơm: Chỉ các loại rau mùi thơm đặc trưng dùng trong ăn uống.
Thành ngữ liên quan
  • "Thơm như húng": Thành ngữ so sánh dùng để chỉ mùi thơm dễ chịu, đặc trưng.
    • Món canh này thơm như húng, thật hấp dẫn.
húng

Húng là loại rau thơm thường được ăn kèm với bún chả.

  1. d. Loài cây cùng họ với bạc , nhiều thứ, thường dùng làm rau thơm.