1. 1 t. 1 (ph.). Hỏng, không dùng được nữa. Chiếc máy . Mưa tháng đất (tng.). 2 (Thanh thiếu niên, trẻ em) những tính xấu, tật xấu khó sửa. Thằng dạo này sinh . Thói tật xấu.
  2. 2 t. (chỉ dùng đi đôi với thực). Không , giả; trái với thực. Không thực hư.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hư"

hư
Chiếc máy tính để bàn này đã bị hư.