h

/eitʃ/
danh từ giống đực
  1. h
  2. (H) (nhạc) si (Đức)
  3. (H) - (hóa học) hydro (ký hiệu)
  4. (H) - (vậthọc) henri (ký hiệu)
  5. (khoa đo lường) giờ (ký hiệu)
    • l'heure H
      xem heure

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "h"

h
Une note de musique est écrite sur la portée avec la lettre h.