half

/hɑ:f/
danh từ, số nhiều halves
  1. (một) nửa, phân chia đôi
    • half an hour
      nửa giờ
    • to cut something in half
      chia (cắt) cái ra làm đôi
  2. nửa giờ, ba mươi phút
    • half past two
      2 giờ 30 phút, 2 giờ rưỡi
  3. phần thưởng một nửa (không hoàn toàn một nửa)
    • the larger half
      phần to lớn
    • he waster half of his time
      lâng phí mất phân nửa thời gian của
  4. học kỳ (ở những trường học hai học kỳ trong một năm)

Idioms

  • one's better half
    vợ
  • to cry halves
    (xem) cry
  • to do something by halves
    làm cái nửa vời; làm cái không đến nơi đến chốn
  • to go halves with someone in something
    chia sẻ một nửa cái với ai
  • too clever by half
    (mỉa mai) quá ư thông minh
tính từ
  1. nửa
    • a half share
      phần nửa
    • half the men
      nửa số người
    • half your time
      nửa thời gian của anh

Idioms

  • the first blow (stroke) is half the battle
  • a good beginning is half the battle
    bắt đầu tốt xong một nửa công việc
phó từ
  1. nửa, dở, phần nửa
    • half crying, half laughing
      nửa khóc nửa cười, dở khóc dở cười
    • to be half awake
      nửa thức, nửa ngủ
  2. được, kha khá, gần như
    • half dead
      gần chết
    • it is not half enough
      thế chưa đủ

Idioms

  • half as much (many) again
    nhiều gấp rưỡi
  • not half
    (thông tục) không một chút nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống