bỏ

verb
  1. To put, to place
    • bỏ tiền vào túi
      to put money in one's pocket
    • bỏ thuốc độc to put poison (vào thức ăn, thức uống..), to poison
    • như muối bỏ biển
      like a drop in the ocean
    • lửa đỏ lại bỏ thêm rơm
      to pour oil on the fire
    • bỏ tù
      to put in jail
    • bỏ vốn kinh doanh
      to devote some capital to business, to invest money in business
    • bỏ ra một buổi để làm việc
      to devote half a day to some work

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bỏ
Một em học sinh đang bỏ sách vào cặp.