hanging

/'hæɳiɳ/
danh từ
  1. sự treo
  2. sự treo cổ
  3. ((thường) số nhiều) rèm; màn; trướng
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dốc, đường dốc xuống

Idioms

  • hanging committee
    ban xét duyệt tranh triển lãm
tính từ
  1. treo
    • hanging bridge
      cầu treo
  2. đáng treo cổ, đáng chết treo
    • a hanging look
      bộ mặt đáng chết treo
    • a hanging matter
      một tội ác có thể bị kết án tro cổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

hanging
A colorful kite is hanging from a tree branch.